Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngo”.

  1. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3927 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thủy Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Trữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 351 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Xoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3813 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ngọc Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách