Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Nghiêm”.

  1. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 91 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Lô H Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 209 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 23/4/1931 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 331 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Kỳ Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Nghiểm Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn nghiêm Nghị Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nghiêm Dụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nghiêm Kiểm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nghiêm Sỹ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Cấn Nguyễn Nghiêm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nghiêm Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 68 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-22)05 mộ 4 1/50000 Hàng 41; Ô 3; Số 767; Khối 0
  2. Nguyễn Đức Nghiêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1945 · Kim Xuyên, An Xuyên, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1972 Mai táng ban đầu: (92-20)06 mộ 4 Hàng 22; Ô 2; Số 453; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương Viên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 14/03/1968
→ Xem cả 68 người trong các danh sách