Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Nghĩa Nhiệm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Quỳnh Thạch, Quỳnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Nhiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhiệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H8 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Bình Đại, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1973 Quê quán: Thủy Ân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Quảng Hùng, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: hưng châu - hưng nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Mỹ Thuật - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhiêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Hợp đồng - Chương mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/2001 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C3 - D7 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Tân Lạc - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Vĩnh Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: D1 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.