Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Xu”.

  1. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 274 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Đào- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/6/1967 Nghĩa trang bệnh xá C02, BTBắc