Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Xuân”.

  1. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu Y Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Vũ Thân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: H2 BT1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 Quê quán: Bình Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: 261 F 3 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/19/1979 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 370 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I05 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 127 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 229 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 229 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Ngọc Xuân” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.