Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tuyến”.

  1. Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 466 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 28/5/1974
  2. Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 28/5/1974
  3. Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giáp Nhị- Đoàn Kết- Thanh Trì Hy sinh: 18/05/1967 tại trận địa
  4. Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Đạo- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 4 mộ 34 1/25000
  5. Nguyễn Ngọc Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 12/4/1973