Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Trân”.

  1. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1953 Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn ngọc Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/9/1963 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/12/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Trân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Trản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1293 · Khu K8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tráng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tráng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Trãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lang Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Hy sinh: 4/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 19.93.09 bản đồ UTM 1/50.000