Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Trác”.

  1. Nguyễn Ngọc Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Trác Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Trác Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Trác Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Trạch Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Trác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đông- Kim Động- Hy sinh: 16/9/1969