Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Toàn”.

  1. Nguyễn Ngọc Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Toán Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 83 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  17. nguyễn ngọc toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú
  2. Nguyễn Ngọc Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hùng Sơn, Tràng Định Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (72-21)04 Tân Phú