Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tiến”.
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Ngõ 85 Chùa Hang - - Hải Phòng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Thạch Hạ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Giao Nhân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: B2 E BO An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Sơn - Trang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai