Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tiến”.
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 763 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1174 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 3 · Lô 7C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 10.99.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.13.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Sơn - Trang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai