Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thu”.

  1. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3927 Xem chi tiết →
  2. nguyễn ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. nguyễn ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1243 · Khu K8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 721 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 222 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thụ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 24/01/1970 Mai táng ban đầu: Tại Măng Go
  2. Nguyễn Ngọc Thu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 24/01/1970 Mai táng ban đầu: Tại Măng Go