Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thanh”.

  1. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hàm Thuận - Hàm Thịnh - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1967 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1992 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Cẩm trung - Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Phát Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1953 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cao Thượng - Tân Yên - Hà Nội Hy sinh: 8/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoàn Thương - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 8/8/1973
  4. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàn Đính - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/3/1973