Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thức”.

  1. Nguyễn Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 425 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 3A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân, Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khố 49- - Hy sinh: 1/6/1970
  2. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 141- Lò Xứ- Hy sinh: 12/12/1967
  3. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 49- Thái Nguyên- Hy sinh: 1/6/1970
  4. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 41 Lò Vũ- - Hy sinh: 12/12/1967
  5. Nguyễn Ngọc Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · 41 Lò Xã- - Hy sinh: 12/12/1967