Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thận”.

  1. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1973 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long, Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1939 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M150 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1989 Quê quán: Quỳnh Đôi, Quỳnh Đôi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hàm Thuận - Hàm Thịnh - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1967 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Nam Sơn - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Chung - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 11/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chiều- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà 94350 x 1630 mộ 4 hàng 2
  3. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972
  4. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 2/7/1968
  5. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972
→ Xem cả 7 người trong các danh sách