Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thấn”.

  1. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 575 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1972 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/11/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Chung - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 11/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000