Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thấn”.

  1. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1980 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/4/1983 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 319 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Chung - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 11/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000