Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thơ”.

  1. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1975 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thoi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thoán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 44 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/8/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyền Ngọc Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Ngọc Thơ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.