Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thân”.

  1. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/11/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngoc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1992 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Cầm trung-Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3537 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu E2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Chung - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 11/2/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Chiều- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà 94350 x 1630 mộ 4 hàng 2
  3. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972
  4. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 2/7/1968
  5. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972
→ Xem cả 7 người trong các danh sách