Tìm thấy 124 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thành”.

  1. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 479 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 373 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cao Thượng - Tân Yên - Hà Nội Hy sinh: 8/1/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đoàn Thương - Tự Do - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 8/8/1973
  4. Nguyễn Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoàn Đính - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 6/3/1973