Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thà”.

  1. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/11/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngoc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1992 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu H.Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Cầm trung-Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3537 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1966 Nghĩa trang Viện 2