Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thà”.

  1. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 234 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 49 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1966 Nghĩa trang Viện 2