Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thà”.

  1. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 319 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/11/1983 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thảo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1975 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1966 Nghĩa trang Viện 2