Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thà”.

  1. Nguyễn Ngọc Thạc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: An ấp - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/04/1988 Quê quán: Long Thành Nam - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đức Vương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1980 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Bộ Tham mưu E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vũ Xá - Dương Quang - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: 71/1 Trường Tây Hải - Vĩnh Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Phùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1966 Nghĩa trang Viện 2