Tìm thấy 233 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Thà”.

  1. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Tòng Bất - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1986 Quê quán: Tân Châu - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1967 Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D31 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1977 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: An Lộc ĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Cẩm trung - Xuân Cẩm - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Phát Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1953 Quê quán: Châu Phú B - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thái Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Bình Thanh - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1966 Nghĩa trang Viện 2