Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tạ”.

  1. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Phú Trung, Tân Phú Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/2008 Quê quán: Long Thuận - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1980 Quê quán: Đưc Hiệp, Mộ Đức, Mộ Đức Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 Quê quán: Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Số 44 - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ngoài- Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 (23-01)06 1/50000