Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tạ”.

  1. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ngọc Tăng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ngọc Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 587 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 218 · Khu 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ngoài- Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 (23-01)06 1/50000