Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tạ”.

  1. Nguyễn Ngọc Tạ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 340 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tá Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/11/1950 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 266 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ngọc Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 627 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 62 · Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 118 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ngoài- Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 (23-01)06 1/50000