Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tơ”.

  1. Nguyễn Ngọc Tốt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỷ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Đoàn Lộc - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Sông Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D128 - E77 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Toả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Ngọc Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Thôn- Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 (48-.22)05 50/1000