Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tú”.
- Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 247 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- nguyễn ngọc tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuần Năm sinh: 2/4/ Ngày hy sinh: 30/6/1986 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1974 N.T khu F, viện 211
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1966
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Cát- An Hải- Hy sinh: 6/1/1975