Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tú”.

  1. Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H5 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 55 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tưởng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tuyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hồng Lộc - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4439 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1974 N.T khu F, viện 211
  2. Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1966
  3. Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Cát- An Hải- Hy sinh: 6/1/1975