Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tú”.
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1966 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tụ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Công đoàn Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Long - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1970 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Ninh - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/04/1984 Quê quán: Phường 7 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Túc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/10/1975 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 819 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 99 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 466 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1974 N.T khu F, viện 211
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1966
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Cát- An Hải- Hy sinh: 6/1/1975