Tìm thấy 105 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tú”.
- Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 312 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tứ Năm sinh: 12/11/ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lập Ái- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 22/12/1974 N.T khu F, viện 211
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1966
- Nguyễn Ngọc Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàn Cát- An Hải- Hy sinh: 6/1/1975