Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tùy”.

  1. Nguyễn Ngọc Tuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 466 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tuynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Trung, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tuyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hồng Lộc - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4439 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tuyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Hoa- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/01/1975 (53-99)08 Đắc Quăn 1/50000
  2. Nguyễn Ngọc Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/2/1973