Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tân”.

  1. Nguyễn Ngọc Tán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/10/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 171 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ngọc Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tân Phú Trung, Tân Phú Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chùa Tiến Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.70.00 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000