Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Tân”.

  1. Nguyễn Ngọc Tan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 266 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/6/1963 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 222 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 395 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1955 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 735 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1982 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1208 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chùa Tiến Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.70.00 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000