Tìm thấy 54 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Quy”.

  1. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Kỳ, Xã Phượng Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: 158 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 30 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 420 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1/1905 Ngày hy sinh: 31/3/1952 An táng tại: NTLS Hào Phú, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 3B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 208 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Plei The, Gia Lai
  2. Nguyễn Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thanh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1972
  3. Nguyễn Ngọc Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Minh - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 21/07/1972
  4. Nguyễn Ngọc Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình
  5. Nguyễn Ngọc Quy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 7 người trong các danh sách