Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Quý”.

  1. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 3B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 208 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quyển Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Khánh Vĩnh, Thị trấn Khánh Vĩnh, Huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 299 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Kim Liên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1971 Quê quán: Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Yên Nhân - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Plei The, Gia Lai