Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Quý”.

  1. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 102 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng G · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/9/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Qúy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Xuy Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Khối phố 89 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/10/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: số 10/7 Đặng Kim - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Hy sinh: 04/07/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 5 Plei The, Gia Lai