Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Quán”.

  1. Nguyễn ngọc Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1957 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 506 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Thao Chính - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968
  2. Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạ Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968