Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Quán”.

  1. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 539 · Hàng 5 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/09/1980 Quê quán: Thị Trấn Trời - Hoàng Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Quản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 Quê quán: Hải Thanh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D 40 - OB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 119 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q22 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu H Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 91 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 197 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968
  2. Nguyễn Ngọc Quán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạ Xạ- Việt Trì- Hy sinh: 25/3/1968