Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Nhi”.

  1. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Nhỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 40 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Châu - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Nhiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 184 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyên Ngọc Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 187 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Nhìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 76.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoài Lâm - Đức Lâm - ĐứcThọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 24/05/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa