Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Nguyên”.

  1. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 147 · Khu A12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô e Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1979 Quê quán: Đông vệ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Nguyên E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Mai táng ban đầu: (97- 84)09 Hàng 5; Ô 4; Số 62; Khối 0