Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Ngoạn”.

  1. Nguyễn Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Ngoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 29 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/11/1952 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Ngoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/7/1968