Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Nghi”.

  1. Nguyễn Ngọc Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nghiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu A10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nghiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/3/1969
  2. Nguyễn Ngọc Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1/4/1969