Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Ngà”.

  1. Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 54 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H5 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Ngà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3835 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 209 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn ngọc Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 6/9/1972
  2. Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Bài- Cát Hải- Hy sinh: 16/2/1973
  3. Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Băng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1972
  4. Nguyễn Ngọc Nga Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Băng- Ý Yên- Hy sinh: 13/10/1972
  5. Nguyễn Ngọc Ngà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 31/10/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách