Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Liễn”.

  1. Nguyễn Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1980 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 590 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Liễn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Liễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1964 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/12/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 141 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Liền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Liễn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Lương Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1975 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuất Thương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Mỹ Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đỗ Xá - Ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  2. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phố Cống- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/06/1966 Đồi Thông Ngọc Năng, Kon Tum
  3. Nguyễn Ngọc Liễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/08/1972 Bắc đông làng Tiệp, năm 1972, 500m K6 Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đô Xá- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 24/11/1972 (30-17)07
  5. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1973
→ Xem cả 14 người trong các danh sách