Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lan”.
- Nguyễn Ngọc Lạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 202 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1968 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/05/1970 Quê quán: Tân Lĩnh - Trung Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Tiên Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Giao Hải - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D32 E40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1980 Quê quán: 42 Chợ Con - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Trương Quốc Tuấn - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 6 H40, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phượng - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 22/01/1970 Mai táng ban đầu: Dốc Dứa, xa Đắc Bết - khu 6 - Gia Lai