Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc La”.
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 408 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 62 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 63 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lạn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguỹen Ngọc Lâu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 79 · Hàng 5P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.