Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc La”.
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 287 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1044 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1702 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc LAn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 221 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.